zoomable
Wigo 1.2 G Wigo 1.2 G Wigo 1.2 G Wigo 1.2 G Wigo 1.2 G Wigo 1.2 G

Wigo 1.2 G

  • Hãng sản xuất:Toyota
  • Xuất xứ:Xe nhập khẩu Indonesia
  • Bảo hành:5 năm hoặc 150.000 Km
  • Giá bán:385.000.000 đ

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số sàn 5 cấp

+ Tặng phim cách nhiệt chính hãng Toyota

+ Bọc ghế da cao cấp

TỔNG QUAN

Sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc, xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.

Wigo 1.2 G - Ảnh 2

Ngoại hình đậm chất thể thao

NGOẠI THẤT

Đầu xe TRD

Ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên là các đường khí động học cá tính và sắc nét cùng cản trước thấp tạo nên vẻ năng động, trẻ trung cho xe Wigo TRD.

Wigo 1.2 G - Ảnh 3

Đầu xe thiết kế trẻ trung ,năng động

Cụm đèn trước

Cụm lưới tản nhiệt ấn tượng với thiết kế theo dạng hình thang táo bạo kết hợp với cụm đèn trước sắc sảo mang lại vẻ ngoài thu hút và đầy mê hoặc.

Wigo 1.2 G - Ảnh 4

Cụm đèn trước thiết kế tinh tế

Lưới tản nhiệt

Cụm lưới tản nhiệt ấn tượng với thiết kế theo dạng hình thang táo bạo.

Cụm đèn trước Wigo được thiết kế hiện đại với đèn Halogen phản xạ đa hướng, đảm bảo khả năng nhận diện từ xa và chiếu sáng tốt.

Đèn sương mù

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm bảo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe.

Wigo 1.2 G - Ảnh 5

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu được cải tiến với chức năng gập điện tích hợp đèn báo rẽ tạo nên sự tiện nghi, dễ dàng hơn cho người lái.

Wigo 1.2 G - Ảnh 6

Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.

Mâm xe

Mâm xe mới có hình dáng khỏe khoắn đậm chất thể thao thu hút mọi ánh nhìn.

Wigo 1.2 G - Ảnh 7

Mâm xe thiết kế thể thao

Đuôi xe TRD

Thiết kế đuôi xe với các đường dập nổi, cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên.

Wigo 1.2 G - Ảnh 8

Bộ kit TRD khiến phần đuôi xe mang dáng vẻ thể thao, thêm phần mạnh mẽ, cá tính.

Cụm đèn sau

Cụm đèn dạng LED được thiết kế sắc nét hơn giúp chiếc xe trở nên vô cùng bắt mắt và ấn tượng dù là ngày hay đêm.

Wigo 1.2 G - Ảnh 9

Cụm đèn dạng LED, thiết kế tinh tế, tạo cảm giác rộng rãi.

NỘI THẤT

Không gian rộng rãi

Không gian nội thất rộng rãi, các tính năng tiện ích giúp trải nghiệm lái thoải mái và đầy hứng khởi.

Wigo 1.2 G - Ảnh 10

Không gian nội thất rộng rãi cùng các tính năng được thiết kế thân thiện với người dùng.

Tay lái

Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.

Wigo 1.2 G - Ảnh 11

Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay

Cụm đồng hồ

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

Wigo 1.2 G - Ảnh 12

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe

Màn hình DVD & Hệ thống điều hòa, âm thanh

Wigo 1.2 G - Ảnh 13

Màn hình DVD

Màn hình DVD với kết nối điện thoại thông minh, giúp tăng tiện ích cho khách hàng khi lái xe.

Wigo 1.2 G - Ảnh 14

Hệ thống điều hòa, âm thanh

Nút bấm điều chỉnh và màn hình LCD được trang bị mang lại nội thất hiện đại và dễ dàng sử dụng hơn.

Khoang hành lí

hoang hành lí với gập ghế phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các nhu cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lí tới mặt đất thấp giúp cho việc chất, dỡ hành lí thêm dễ dàng.

Wigo 1.2 G - Ảnh 15

Khoang hành lí với gập ghê phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi

Nút bấm khởi động thông minh

Nút bấm thông minh giúp thao tác khởi động và tắt máy thuận tiện, tiết kiệm thời gian tối đa.​

VẬN HÀNH

Động cơ

TOYOTA WIGO được trang bị khả năng tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.

Wigo 1.2 G - Ảnh 16

Động cơ tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.

Hệ thống treo

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.

Wigo 1.2 G - Ảnh 17

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.

Khí động lực học

Các đường khí động học cá tính sắc nét cùng góc cản trước thấp, hạ trọng tâm, tạo phong cách thể thao chinh phục mọi ánh nhìn.

Wigo 1.2 G - Ảnh 18

Các đường khí động học cá tính sắc nét tạo phong cách thể thao chinh phục mọi ánh nhìn.

AN TOÀN

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX

Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em với tiêu chuẩn ISOFIX giúp hành khách hoàn toàn yên tâm khi mang theo con nhỏ trong những chuyến đi.

Wigo 1.2 G - Ảnh 19

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX

Hệ thống chống bó cứng phanh

Đươc trang bị phanh ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.

Wigo 1.2 G - Ảnh 20

ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.

Túi khí AT & Dây đeo an toàn

2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

 

Wigo 1.2 G - Ảnh 21

Hai túi khí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

Wigo 1.2 G - Ảnh 22

Dây đai an toàn 3 điểm

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

3660 x 1600 x 1520

Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)

1940 x 1365 x 1235

Chiều dài cơ sở (mm)

2455

Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)

1410/1405

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)

N/A

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

4,7

Trọng lượng không tải (kg)

870

Trọng lượng toàn tải (kg)

1290

Dung tích bình nhiên liệu (L)

33

Dung tích khoang hành lý (L)

N/A

Loại động cơ

3NR-VE

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc) 1197
Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection

Loại nhiên liệu

Xăng/Petrol

Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút)

(65)87/6000

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

108/4200

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

Số tự động 4 cấp/4AT

Hệ thống treo Trước

Mc Pherson

Hệ thống treo Sau

Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn

Loại vành

Hợp kim/Alloy

Kích thước lốp

175/65 R14

Lốp dự phòng

Vành thép/Steel

Trợ lực tay lái

Điện/Electric

Phanh Trước

Phanh đĩa/Disc

Phanh Sau

Tang trống/Drum

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Ngoài đô thị (L/100km)

4,21

Kết hợp (L/100km)

5,16

Trong đô thị (L/100km) 6,8

Sản phẩm cùng loại
Wigo 1.2 E
352.000.000 đ
Sản phẩm nổi bật
Camry 2.5 HV Hot New
Camry 2.5 HV 1.460.000.000 đ
Camry 2.0 Q Hot New
Camry 2.0 Q 1.185.000.000 đ
Raize Hot New
Raize 555.000.000 đ
Sản phẩm đã xem
Wigo 1.2 G
Wigo 1.2 G 385.000.000
08.9999.3833
messenger icon zalo icon