Mua Toyota Vios 2023 tại Hải Phòng giá chỉ từ 479 triệu đồng

08:55:06 26/05/2023 9443 Cỡ chữ

Model.C_Title
Mục lục

Mới đây Toyota Việt Nam nói chung và Đại lý Toyota tại Hải Phòng nói riêng mới tung ra mẫu Toyota Vios 2023 có mức giá chỉ từ 479 triệu đồng. Xe được bổ sung thêm một số tính năng mới, có những cải thiện rõ rệt so với bản cũ xong lại có mực giá thấp hơn phiên bản cũ. Đây được dự đoán là một tín hiệu tốt cho những fan cuồng các dòng xe Nhật tại nước ta.

Đánh giá sơ lược xe Toyota Vios 2023

Trong suốt 20 năm trở lại đây, doanh số của mẫu xe Toyota Vios không ngừng tăng trưởng, liên tục giữ vị trí “top 1” trong phân khúc Sedan hạng B.

Toyota Vios 2023 Hai Phong

Nếu chỉ tính trong năm 2022, đã có 23.529 chiếc xe Toyota Vios được bán ra thị trường, đồng thời đây cũng là mẫu xe bán chạy nhất trong các dòng sedan cỡ B.

Ngày 10/5/2023, Toyota Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản Toyota Vios 2023 tới người tiêu dùng. Hiện tại, Toyota Vios 2023 đã có mặt tại các đại lý chính hãng thuộc công ty ô tô Toyota Việt Nam trong số đó phải kể tới Toyota Lạch Tray Hải Phòng - đơn vị có doanh số luôn đứng top đầu của hãng.

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2023

Các dòng xe Toyota 2023

Toyota Vios GR-S

Toyota Vios 1.5G CVT

Toyota Vios 1.5E CVT

( 3 túi khí )

Toyota Vios 1.5E CVT

Toyota Vios 1.5E MT

Toyota Vios 1.5E MT

( 3 túi khí )

Giá
 
Giá niêm yết

638,000,000₫

592,000,000₫

531,000,000₫

528,000,000₫

479,000,000₫

478,000,000₫

Chi phí
 
Lăn bánh

724,180,000₫

673,580,000₫

606,480,000₫

603,180,000₫

549,280,000₫

548,180,000₫

Trả góp hàng tháng

12,380,238₫

11,487,619₫

10,303,929₫

10,245,714₫

9,294,881₫

9,275,476₫

Tổng quan
 
Hãng xe
Toyota
Toyota
Toyota
Toyota
Toyota
Toyota
Dòng xe
Vios
Vios
Vios
Vios
Vios
Vios
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Sedan
Sedan
Sedan
Sedan
Phân khúc
Hạng B
Hạng B
Hạng B
Hạng B
Hạng B
Hạng B
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Năm ra mắt
2021
2023
2021
2023
2023
2021
Số chỗ ngồi
5
5
5
5
5
5
Công suất tối đa (KW)
107 mã lực tại 6000 vòng/phút
79/6000
79/6000
79/6000
79/6000
79/6000
Mô-men xoắn tối đa (Nm)
140/4200
140/4200
140/4200
140/4200
140/4200
140/4200
Chi tiết động cơ
Xăng 1.5L 2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
Hộp số
CVT
CVT
CVT
CVT
MT
MT
Dài * Rộng * Cao(mm)
4,425 x 1,730 x 1,475
4,425 x 1,730 x 1,475
4,425 x 1,730 x 1,475
4,425 x 1,730 x 1,475
4,425 x 1,730 x 1,475
4,425 x 1,730 x 1,475
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L)
-
5.78
5.74
5.74
5.92
5.92
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L)
-
7.49
7.53
7.53
7.74
7.74
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L)
-
4.79
4.7
4.7
4.85
4.85
Màu
 
Ngoại thất
-
 

Bạc

 

Đỏ

 

Nâu Vàng

 

Trắng

 

Trắng ngọc trai

 

Đen

 

Vàng

-
 

Bạc

 

Đỏ

 

Nâu Vàng

 

Trắng

 

Trắng ngọc trai

 

Đen

 

Vàng

 

Bạc

 

Đỏ

 

Nâu Vàng

 

Trắng

 

Trắng ngọc trai

 

Đen

 

Vàng

 

Bạc

 

Đỏ

 

Nâu Vàng

 

Trắng

 

Trắng ngọc trai

 

Đen

 

Vàng

Nội thất
-
-
-
-
-
-
Kích thước
 
Chiều dài(mm)
4,425
4,425
4,425
4,425
4,425
4,425
Chiều rộng(mm)
1,730
1,730
1,730
1,730
1,730
1,730
Chiều cao (mm)
1,475
1,475
1,475
1,475
1,475
1,475
Chiều dài cơ sở (mm)
2,550
2,550
2,550
2,550
2,550
2,550
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)
1475/1460
1475/1460
-
-
1475/1460
1475/1460
Trọng lượng không tải (kg)
-
-
-
-
-
-
Trọng lượng toàn tải(kg)
-
1,550
1,550
1,550
1,550
1,550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
133
133
133
133
1,550
Góc thoát (trước/sau)(độ)
-
-
-
-
-
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
5,100
5,100
5,100
5,100
5,100
5,100
Số cửa
4
5
4
4
4
4
Số ghế
5
5
5
5
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
42
42
42
42
42
Dung tích khoang hành lý (L)
-
-
-
-
-
-
Động cơ
 
Dung tích động cơ (cc)
1,496
1,496
1,496
1,496
1,496
1,496
Chi tiết động cơ
Xăng 1.5L 2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
2NR-FE
Bố trí xi lanh
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số xi lanh
4
4
4
4
4
4
Tỷ lệ nén
-
-
-
-
-
-
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xăng
Xăng
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
107 mã lực tại 6000 vòng/phút
79/6000
79/6000
79/6000
79/6000
79/6000
Mô-men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
140/4200
140/4200
140/4200
140/4200
140/4200
Tốc độ tối đa (km/h)
-
-
-
-
-
-
Hộp số
CVT
CVT
CVT
CVT
MT
MT
Số cấp
CVT
CVT
CVT
CVT
5 cấp
5 cấp
Khung gầm
 
Hệ thống truyền động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Loại khung gầm
-
-
-
-
-
-
Hệ thống treo trước
Độc lập Macpherson
Macpherson
Macpherson
Macpherson
Macpherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Dầm xoắn
Dầm xoắn
Dầm xoắn
Dầm xoắn
Dầm xoắn
Hệ thống treo thích ứng
-
-
-
-
-
-
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Hợp kim
Hợp kim
Hợp kim
Hợp kim
Lốp trước
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
Lốp sau
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
Lốp dự phòng
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
185/60R15
Phanh xe
 
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa đặc
Đĩa đặc
Đĩa đặc
Đĩa đặc
Đĩa đặc
Hệ thống lái
-
-
-
-
-
-
Loại phanh tay
-
An toàn
 
Euro NCAP Rating
ASEAN NCAP Rating
Số túi khí
7
7
3
7
7
3
Túi khí cho ghế lái / hành khách phía trước
/
/
/
/
/
/
Túi khí bên trước / sau
/
/
/
/
/
/
Túi khí rèm trước / sau
/
/
/
/
/
/
Túi khí đầu gối
Túi khí phía sau
-
Nhắc nhở thắt dây an toàn
Phanh tự động khẩn cấp
-
Cảnh báo chệch làn đường
-
Hệ thống cảnh báo điểm mù
-
Cảnh báo va chạm
-
ABS / EBD
Khởi hành ngang dốc (HAC)
Cân bằng điện tử (ESC)
Khóa an toàn trẻ em
ISOFIX
Hệ thống báo động
Hệ thống chống trộm (Immobilizer)
Hệ thống hỗ trợ
 
Cảm biến trước
Cảm biển sau
Camera trước
Camera sau
Camera 360
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Đỗ xe tự động
Tự động tắt/mở (Auto Start/Stop)
Ngoại thất
 
Khóa cửa
Gập gương
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gạt mưa tự động
Khởi động từ xa
Hệ thống đèn
 
Đèn pha
LED
Led
Halogen Projector
Halogen Projector
Halogen
Halogen
Đèn hậu
LED
Led
LED
LED
LED
LED
Đèn chạy ban ngày
Đèn sương mù phía trước
Đèn sương mù phía sau
Đèn pha tự động
Nội thất
 
Cửa sổ trời
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Điều chỉnh ghế hành khách(phía trước)
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Hàng ghế sau
-
-
-
-
-
-
Số chỗ để cốc
-
-
-
-
-
-
Máy lạnh phía trước
Máy lạnh phía sau
Lấy chuyển số trên vô lăng
Vô lăng đa chức năng
Vô lăng thụt thò
Vô lăng gật gù
Trợ lực lái điện
Khởi động động cơ
Đề
Đề
Chìa khóa
Chìa khóa
Chìa khóa
Chìa khóa
Màn hình HUD
Đa phương tiện
 
Màn hình giải trí phía trước
Loại màn hình giải trí
Cảm ứng kết nối Carplay
Cảm ứng kết nối Carplay
Cảm ứng kết nối Carplay
Cảm ứng kết nối Carplay
Cảm ứng kết nối Carplay
Cảm ứng kết nối Carplay
Kích thước màn hình (in)
7
7
7
7
7
7
Đầu đĩa
-
-
-
-
-
-
Màn hình giải trí phía sau
Bluetooth
USB
Số ổ sạc
-
-
-
-
-
-
AUX
Loại loa
-
-
-
-
-
-
Số loa
6
6
4
4

 

Giá xe Toyota Vios 2023 tại Việt Nam

Mặc dù chưa phải thế hệ mới nhất đã có mặt tại Đông Nam Á, Toyota Vios 2023 tại Việt Nam vẫn có những nâng cấp đáng kể so với bản cũ.

Toyota Vios 2023 bản nâng cấp ra mắt từ tháng 10-05-2023. Mẫu xe Vios 2023 được phân phối với 3 phiên bản, gồm E MT, E CVT và G CVT. Mua Toyota Vios 2023 tại Hải Phòng giá chỉ từ 479 triệu đồng đến 592 triệu đồng. Riêng màu trắng ngọc trai có giá cao hơn 8 triệu đồng. So với bản cũ, bản mới giảm giá 10-14 triệu đồng tuỳ phiên bản.

Mua Toyota Vios 2023 tại Hải Phòng giá chỉ từ 479 triệu đồng - Ảnh 2

oto vios tai Hai Phong

 

BẢNG GIÁ XE TOYOTA VIOS MỚI NHẤT (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá khuyến mãi Giá lăn bánh tạm tính
TP HCM Hà Nội Các tỉnh
Vios 1.5 E MT 479 Liên hệ 549 558 530
Vios 1.5 E CVT 528 603 613 584
Vios 1.5 G CVT 592 673 685 654

 

Ghi chú: Giá xe Vios tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi (05/2023). Vui lòng liên hệ hotline 08.9999.3833 để nhận báo giá tốt nhất.

Màu xe Vios 2023 bán tại Việt Nam (7 màu): Trắng, Bạc, Đen, Đỏ, Nâu Vàng, Xám, Vàng.

Động cơ Toyota Vios 2023: Giống bản đang bán trên thị trường

Mua Toyota Vios 2023 tại Hải Phòng giá chỉ từ 479 triệu đồng - Ảnh 3

Động cơ xe toyota vios 2023

Toyota Vios 2023 chỉ là bản nâng cấp giữa dòng đời, trang bị động cơ xe vẫn được giữ nguyên giống với bản cũ.

Xe sử dụng khối động cơ 4 xilanh dung tích 1.5L và hộp số CVT hoặc tùy chọn hộp số sàn 5 cấp, cho công suất tối đa 107 mã lực và mô-men xoắn 140 Nm.

Với khung gầm, động cơ cũ, Toyota Vios 2023 không thay đổi khả năng vận hành so với trước và phù hợp với dân dịch vụ cần một chiếc xe tiết kiệm.

An toàn Toyota Vios mới nhất: Nâng cấp hiện đại hơn

Mua Toyota Vios 2023 tại Hải Phòng giá chỉ từ 479 triệu đồng - Ảnh 4

Toyota Vios 2023 được bổ sung thêm tính năng an toàn hiện đại ngoài các tính năng cơ bản đã có sẵn, cụ thể:

  • Cảnh báo va chạm trước (có hỗ trợ phanh)
  • Cảnh báo lệch làn đường (có hỗ trợ đánh lái).

Danh sách an toàn tiên tiến với gói Toyota Safety Sense trên vios 2023

 

gói an toàn toyota 2023

 

Nhiều khách hàng bất ngờ khi mua Toyota Vios 2023 sẽ được bổ sung gói công nghệ an toàn chủ động Toyota Safety Sense (TSS). Gói công nghệ này vốn chỉ có mặt trên các dòng xe cao cấp của Toyota như Camry 2023 hay Toyota Corolla Cross 2023, bao gồm:

  • Kiểm soát hành trình thích ứng ở mọi dải tốc độ
  • Hỗ trợ giữ làn đường
  • Cảnh báo điểm mù
  • Phanh khẩn cấp tự động
  • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
  • Đèn pha thông minh

Nếu gói TSS vẫn được giữ nguyên khi về đến Việt Nam, chắc chắn 2 đối thủ “sừng sỏ” Hyundai Accent và Honda City sẽ mất bớt thị phần. Vios 2023 còn được bổ sung 2 tính năng an toàn đắt giá là phanh tay điện tử và camera 360 độ.

>>> Xem thêm : Tìm hiểu về gói an toàn Toyota Safety Sense

 

Hộp số vios 2023

Bên cạnh đó, xe còn có những tính năng an toàn khác như:

  • 6 túi khí
  • Cân bằng điện tử
  • Chống bó cứng phanh
  • Phân phối lực phanh khẩn cấp
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Có nên mua xe Toyota Vios 2023 ở Hải Phòng?

Sở hữu ngoại hình trẻ trung, thể thao, khoang cabin rộng rãi, hiện đại cùng “hàm lượng” option khủng, Toyota Vios 2023 hứa hẹn sẽ tiếp tục ra khoảng cách với các đối thủ trên đường đua doanh số.

Sở hữu ngoại hình trẻ trung, thể thao, khoang cabin rộng rãi, hiện đại cùng “hàm lượng” option khủng, Toyota Vios 2023 Hai Phong hứa hẹn sẽ tiếp tục ra khoảng cách với các đối thủ trên đường đua doanh số. Hy vọng những nâng cấp mới trên Vios 2023 tại Thái Lan sẽ được giữ nguyên khi về đến Việt Nam.

Liên hệ ngay Hotline Kinh Doanh: 08.9999.3833 - Mr. Dũng để được tư vấn báo giá!

08.9999.3833
messenger icon zalo icon